【RM】1 Ringgit bằng bao nhiêu tiền Việt | Đổi RM sang VND ở đâu?

Đã bao giờ các bạn nghe đến loại tiền RM chưa và 1 Ringgit bằng bao nhiêu tiền Việt ? Các bạn có muốn biết câu trả lời. Ngay bây giờ chúng ta sẽ cùng tìm đáp án cho mình trong nội dung bài viết sau đây nhé. Nếu bạn đang có dự định đi du lịch hay công tác tại Malaysia thì việc đầu tiền cần nắm rõ chính là Tỷ giá của đồng tiền Malaysia.

Ngoài ra, nếu bạn là một nhà đầu tư về tỷ giá tiền tệ thì năm rõ những thay đổi lên xuống của tỷ giá chính là điều quan trọng nhất. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đồng tiền của Malaysia và so sáng với các nước phát triển trên thế giới.

1 ringgit bằn bao nhiêu tiền việt nam

Tiền RM là gì và đôi nét về loại tiền này.

Trước khi trả lời câu hỏi 1 Ringgit bằng bao nhiêu tiền Việt thì cùng tìm hiểu xem tiền RM là gì? Đây là tên Việt tắt địa phương đồng tiền của Malaysia gọi là Ringgit. Ký hiệu của tiền Ringgit là MYR.

Mọi loại tiền tệ tại nước này đều được phát hành bởi Ngân hàng Quốc gia Negara Malaysia. Biểu tượng trên mỗi tờ tiền là hình Quốc Vương Yang di-Pertuan Agong-vị quốc vương đầu tiên trong lịch sử đất nước Malaysia.

Ở Malaysia hiện nay đang cho phép lưu thông cả tiền giấy và tiền xu. 

  • Trong đó tiền giấy xu sẽ bao gồm các mệnh giá: 1 cent, 5 cent, 10 cent, 50 cent 
  • Tiền giấy bao gồm các mệnh giá là: RM1, RM2, RM5, RM10, RM50, RM100

Mỗi tờ tiền giấy sẽ có một màu sắc khác nhau dùng để phân biệt giá trị của từng tờ tiền. Người Malaysia sẽ sử dụng tiền RM để giao dịch, trao đổi mua bán hàng hóa hàng ngày. 

các mệnh giá tiền malaysia

>> Tham khảo ngay: 1 Rupee bằng bao nhiêu tiền Việt Nam | Đổi tiền Ấn Độ sang tiền Việt

1 Ringgit bằng bao nhiêu tiền Việt?

Khi bạn sang Malaysia du lịch, đi làm việc, xuất khẩu lao động…Các bạn sẽ phải sử dụng loại tiền của quốc gia này vậy bạn có thắc mắc 1 Ringgit bằng bao nhiêu tiền Việt ? Sau đây là tỷ giá hối đoái được cập nhật mới nhất hiện nay:

1 MYR = 5.534 VND 

Tương ứng chúng ta có thể dễ dàng tính được:

  • 5 MYR = 27.673 VND
  • 10 MYR = 5.534 VND
  • 50 MYR = 276.733 VND
  • 100 MYR = 553.466 VND
  • 500 MYR = 2.767.330 VND
  • 1.000 MYR = 5.534.661 VND.

Một lưu ý dành cho các bạn đó là tỷ giá nào không phải là con số cố định mà nó sẽ thay đổi theo từng ngày và mỗi ngân hàng cũng sẽ có mức quy đổi không giống nhau. Vì vậy các bạn cần có sự tham khảo bảng tỷ giá quy đổi tại các ngân hàng để có sự so sánh chính xác.

>> Tham khảo thêm: 1 Rúp bằng bao nhiêu tiền Việt Nam | Hướng dẫn đổi Rup sang VNĐ

Bảng tỷ giá mua bán tiền RM của các ngân hàng hiện nay 

Trên thị trường hiện nay mỗi ngân hàng sẽ đưa ra tỷ giá quy đổi khác nhau từ tiền RM thành tiền VNĐ. Các bạn có thể tìm hiểu thêm qua bảng thống kê so sánh sau đây.

Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

TPBank

5.464,00

5.495,00

5.722,00

Vietcombank

5.471,16

5.586,51

Techcombank

5.451,00

5.604,00

Sacombank

5.273,00

5.734,00

BIDV

5.180,22

5.663,12

Sau khi xem bảng tổng hợp trên đây các bạn sẽ biết được ngân hàng nào có mức quy đổi cao hơn từ đó đưa ra việc lựa chọn phù hợp nhất.

Đổi tiền Malaysia sang tiền Việt và ngược lại ở đâu?

Đổi rm sang vnd ở đâu là những lưu ý đầu tiên khi bất kỳ ai có ý định đi du lịch hay công tác tại Malaysia. Dưới đây VaytienAZ sẽ trình 2 phần:

  • Đổi tiền Malaysia sang tiền Việt tại các khu vực ở Việt Nam
  • Đổi tiền Malaysia sang tiền Việt tại nước Malaysia

Theo như những nghiên cứu của VaytienAZ các địa điểm dưới đây sẽ có mức tỷ giá cao và còn nhanh chóng, đơn giản. Hãy cùng tham khảo ngay sau đây:

[1*] Đổi RM sang VND và ngược lại tại Việt Nam

đổi rm sang tiền việt tại Việt Nam

Địa chỉ đổi tiền Malaysia ở Hà Nội:

  •  Bảo Tín Minh Châu: số 29 Trần Nhân Tông, Bùi Thị Xuân, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
  • Tiệm vàng Minh Chiến: số 119 đường Cầu Giấy, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội.
  • Tiệm Vàng bạc Kim Dung: số 05 Nguyễn Thị Định, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Tiệm vàng Thăng Long: 42 Hà Trung, phường Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
  • Tiệm vàng Quốc Trinh: 27 Hà Trung, phường Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • Tiệm vàng Thịnh Quang: 33 hoặc 43 Hà Trung, phường Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

Địa chỉ đổi tiền Malaysia ở Đà Nẵng:

  • Vàng bạc đá quý SJC Đà Nẵng: số 172 Hùng Vương, Hải Châu 1, quận Hải Châu, Đà Nẵng
  • Vàng bạc Ngọc Hoà: số 161 Ông Ích Khiêm, Thạch Thang, quận Hải Châu, Đà Nẵng

Địa chỉ đổi tiền Malaysia ở thành phố Hồ Chí Minh:

  • Trung tâm Kim Hoàn Sài Gòn: số 40 – 42 Phan Bội Châu, quận 1, TPHCM.
  • Tiệm vàng bạc đá quý Phước Thanh: số 6C, đường số 19, phường Linh Chiểu,TPHCM.
  • Vàng bạc Kim Sang: số 163 đường Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TPHCM.
  • Tiệm vàng Kim Mai: 84C, Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, TPHCM.
  • Tiệm vàng Hà Tâm: số 2 Nguyễn An Ninh, Bến Thành, quận 1, TPHCM.

>> Xem thêm bài viết: 1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam | Tỷ giá Won Hàn vs Won Triều Tiên

[2*] Đổi tiền Việt sang Ringgit (RM) tại đất nước Malaysia.

đổi tiền malaysia sang tiền việt tại malaysia

Gợi ý cho bạn những địa chỉ đổi tiền Malaysia ở Kuala Lumpur:

UAE Exchange:

  • Address: 09 – 01, Level 9, Menara 2 Menara Kembar Bank Rakyat, No. 33 Jalan Rakyat, Kuala Lumpur.
  • Shop No.126 A, Jalan Tun H S Lee, 50000 Kuala Lumpur.
  • Lot G-4 ground floor, Wisma Bukit Bintang, Jalan Bukit Bintang, Kuala Lumpur.
  • No. 70, Jalan Bunus Off, Jalan Masjid India,  Kuala Lumpur

Vital Rate:

  • Lot 1.24.00, Level 1 Pavilion, 168 Jalan Bukit Bintang, Bukit Bintang, Kuala Lumpur.
  • Lot G34A G/F Suria KLCC, 241 Jalan Ampang, 50088 Kuala Lumpur.
  • LG 149 (C2) Sungei Wang Plaza, Jalan Bukit Bintang, Bukit Bintang, Kuala Lumpur.
  • Unit DH 5, Departure Hall, Level 1 KL City Air Terminal, KL Sentral Station, 50470 Kuala Lumpur.
  • No. 444 Jalan Tuanku Abdul Rahman, 50100 Kuala Lumpur.

Max Money:

  • LG 153/LG 156, Sungei Wang Plaza, Jalan Sultan Ismail, Kuala Lumpur.
  • Lot S-1-01, Mid Valley Megamall, Mid Valley City, Circle Syed Putra, Kuala Lumpur.
  • No.21, Lebuh Pudu, 50050 Kuala Lumpur.
  • G26, Jusco Taman Maluri, 55100 Kuala Lumpur.

NS Cashpoint:

  • No. 6, Ground Floor, Jalan 14/48A, Sentul Raya Boulevard Off Jalan Sentul, Kuala Lumpur.
  • AEON.Big Shopping Centre, Mid Valley Megamall, Lot LG30, Mid Valley City, Jalan Linkaran Syed Putra, Kuala Lumpur.
  • Lot C41B, Concourse Level, Suria KLCC, Kuala Lumpur.
  • Lot 144, Jalan Ampang, Kuala Lumpur.
  • No.282, Ground Floor, Jalan Tun Sambanthan, Brickfields, Kuala Lumpur.

Metro Exchange:

  • Lot G49, Ground Floor Wisma MPL, Jalan Raja Chulan, 50200 Kuala Lumpur.
  • Shop L22, Ground Floor, Central Market, Jalan Hang Kasturi, 50050 Kuala Lumpur.
  • Gerai No 26-02, Lorong Raja Bot, Off Jalan Raja Alang, Kampong Baru 50300 Kuala Lumpur.

>> Xem ngay bài viết: 1 Yên bằng bao nhiêu tiền Việt Nam | Tỷ giá đồng JPY so với thế giới

Tỷ giá đồng tiền Ringgit (RM) trên thị trường tiền tệ thế giới

1 ringgit bằng bao nhiêu tiền việt

Dưới đây sẽ là bảng so sánh tỷ giá đồng tiền Ringgit Malaysia so với các nước phát triển trên thế giới. Cập nhật mới nhất tháng 8/2020.

Ringgit Malaysia (RM)

Chuyển đổi

Ringgit Malaysia / Đô la Mỹ

1 USD = 4 RM

Ringgit Malaysia / Euro

1 EUR = 5 RM

Ringgit Malaysia / Bảng Anh

1 GBP = 5,4 RM

Ringgit Malaysia / Nhân dân tệ

1,6 CNY = 1 RM

Ringgit Malaysia / Đô la Đài Loan

1 TWD = 2,5 RM

Ringgit Malaysia / Yên Nhật

25 Yên = 1 RM

Ringgit Malaysia / Won Hàn

282 Won = 1 RM

Ringgit Malaysia / Đô la Australia

1 AUD = 3 RM

Ringgit Malaysia / Đô la Canada

1 CAD = 3 RM

Ringgit Malaysia / Rup Nga

17 RUB = 1 RM

Ringgit Malaysia / Đô la Sing

1 SGD = 3 RM

Trên đây là câu trả lời 1 Ringgit bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hy vọng các bạn đã thu thập được những thông tin hữu ích và cần thiết cho mình. Nắm được tỷ giá các đồng tiền các nước tiên tiến trên thế giới là cơ hội cho hướng đầu tư tiền tệ hoặc tích trữ ngoại tệ. Năm bắt tỷ giá tiền của Malaysia bạn có thể dễ dàng đổi tiền ở bất cứ đâu mà không sợ bị lỗ khi đi du lịch hay công tác tại Malaysia.

Tham khảo thêm:

Bình Luận