【₹】 1 Rupee bằng bao nhiêu tiền Việt Nam | Đổi tiền Ấn Độ sang tiền Việt

Đồng tiền rupee chắc không còn xa lạ với nhiều người tuy nhiên 1 rupee bằng bao nhiêu tiền Việt thì chưa chắc nhiều người đã biết? Vậy các bạn có muốn khám phá về đồng tiền này để xem khi đổi sang tiền Việt Nam được bao nhiêu tiền? Bài viết này VaytienAZ sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đồng tiền Rupee và tỷ giá đồng Rupee so với Việt Nam và các nước phát triển trên thế giới.

1 Rupee bằng bao nhiêu tiền Việt

Giới thiệu về đồng Rupee

Đồng tiền Rupee trên thị trường tiền tệ cũng là đồng tiền có tỷ giá cao và được sử dụng chung giữa nhiều đất nước ở khu vực Tây Á. Đồng Rupee là gì, tỷ giá ra sao, sử dụng chung với bao nhiêu đất nước,… hãy cùng tham khảo ở phần bên dưới đây.

các mệnh giá đồng rupee

#1. Đồng Rupee là gì?

1 rupee bằng bao nhiêu tiền Việt? Đồng Rupee là gì? Đồng Rupee được biết không phải là đơn vị tiền tệ riêng của bất kỳ quốc gia nào mà nó là tên gọi chung cho các đồng tiền của các nước: Ấn Độ, Cộng hòa Maurice, Pakistan, Seychelles, Sri Lanka, Nepal. 

Tiền Rupee có mã ISO 4217 và INR và được ký hiệu là Rs hoặc R$. Ở bài viết này chúng ta sẽ lấy đồng tiền Ấn Độ để dễ cho việc quy đổi bởi nhắc đồng tiền này được là mọi người thường nghĩ ngay đến Ấn Độ.

#2. Các mệnh giá đồng Rupee

Tiền Rupee được chia là 2 loại tiền chính thức lưu hành tại Ấn Độ là tiền Rupee giấy và Rupee kim loại. Cả 2 đồng tiền đều được lấy chân dung Mahatma Gandhi là biểu tượng.

Tiền giấy Rupee Ấn Độ bao gồm có các mệnh giá: 5, 10, 20, 50, 100, 500, 1.000 Rupee. Tiền kim loại có các mệnh giá thấp hơn gồm 1, 2, 5, 10 Rupee.

>> Tham khảo ngay: 1 Rúp bằng bao nhiêu tiền Việt Nam | Hướng dẫn đổi Rup sang VNĐ

1 Rupee bằng bao nhiêu tiền Việt? (1 Rupee = ?VND)

1 Rupee bằng bao nhiêu tiền Việt? chắc chắn là câu hỏi được rất nhiều người quan tâm và để có thông tin chính xác nhất về tỷ giá ngoại tệ thì việc theo sát biến động của đồng tiền trên thị trường giao dịch hàng ngày là việc làm cực kỳ cần thiết.

Theo cập nhật mới nhất thì 1 Rupee được quy đổi thành tiền VNĐ như sau:

1 INR = 309,91 VND 

Chúng ta có thể tính được mệnh giá đồng Rupee khác khi đổi sang tiền VNĐ theo từng mức giá như sau:

  • 5 INR = 1.547 VND
  • 10 INR = 3.094 VND
  • 50 INR = 15.473 VND
  • 100 INR = 30.946 VND
  • 500 INR = 154.733 VND
  • 1.000 INR = 309.466 VND

Như vậy với thông tin này các bạn có thể dễ dàng quy đổi và tính toán chính xác được các cách đổi từ tiền Rupee sang VNĐ rồi phải không nào. Tuy nhiên việc quan trọng nhất để tính toán chính xác vẫn là theo dõi liên tục biến động của thị trường.

>> Xem ngay bài viết: 1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam | Tỷ giá Won Hàn vs Won Triều Tiên

Đổi tiền Rupee ở đâu tỷ giá tốt và an toàn?

đổi rupee ở đâu

Khi các bạn có nhu cầu trao đổi ngoại tệ cụ thể là tiền Rupee thì tốt nhất hãy đến những đơn vị được chính phủ cấp phép hoạt động giao dịch tiền tệ. Cụ thể đó là các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại, công ty tài chính được cấp phép hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. 

[1*] Đổi tiền Rupee sang tiền Việt và ngược lại tại Việt Nam

Trước đây, đổi ngoại tệ rất dễ dàng, bất cứ tiệm vàng nào cũng có thể dễ dàng đổi ngoại tệ cho khách hàng. Đổi ngoại tệ ở hiện tại không còn đơn giản như trước, các tiệm vàng cần có giấy phép mới có thể thực hiện giao dịch trao đổi ngoại tệ cho khách hàng. Để dễ dàng nhất hay để các con phố sau đây bạn sẽ có thể đổi ngoại tệ hợp pháp

  • Đổi tiền Rupee ở Hà Nội: Bạn có thể tìm đến các cửa hàng, tiệm vàng nằm trên phố Hà Trung. 
  • Đổi tiền Rupee ở TPHCM: Có nhiều tiệm vàng nằm ở Lê Thánh Tôn (Quận 1, đường Lê Văn Sỹ (Quận 3) được cấp phép thu đổi ngoại tệ nên bạn có thể yên tâm quy đổi khi ra những cửa hàng, tiệm vàng này.

>> Xem thêm bài viết: 1 Kip Lào bằng bao nhiêu tiền Việt Nam | Tỷ giá đồng Kip trên thị trường

[2*] Đổi tiền Rupee tại các ngân hàng của Việt Nam

Nếu đổi Rupee sang tiền Việt và ngược lại tại ngân hàng thì:

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua CK

Bán tiền mặt

Bán CK

TPBank

296,00

308,00

320,00

Vietcombank

308,22

320,32

>> Tham khảo ngay: 1 Riel bằng bao nhiêu tiền Việt Nam | Tỷ giá tiền Campuchia

[3*] Đổi tiền Rupee tại Ngân hàng Bank of India

  • Tên đầy đủ: Bank of India
  • Tên tiếng Việt: ngân hàng Ấn Độ
  • Tên viết tắt: BOI
  • Năm thành lập: 1906
  • Nguồn vốn: hơn 1 tỷ USD
  • Trụ sở: Mumbai
  • Địa chỉ chi nhánh tại Việt Nam: P.202 & 203, tầng 2, Cao ốc Saigon Trade Center, 37 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Năm thành lập chi nhánh: 2016
  • Vốn được cấp: 15 triệu USD

Ngoài ra một số địa chỉ khác có thể giúp bạn trao đổi ngoại tệ đó là ở sân bay quốc tế, cửa khẩu, một số khách sạn lớn hoặc nơi lưu trú du lịch được nhà nước cho phép.

>> Tham khảo thêm: 1 Yên bằng bao nhiêu tiền Việt Nam | Tỷ giá đồng JPY so với thế giới

Tỷ giá đồng tiền Rupee trên thị trường tiền tệ thế giới.

Các nước Tây Á và Ấn độ là những nước mạnh về các tài nguyên dầu mỏ. Ấn Độ cũng góp mặt một trong những cường quốc trên thế giới. Chính vì thế tỷ giá đồng Rupee không hề thấp, hãy cùng tham khảo bảng so sánh tỷ giá đồng Rupee với các tiền của các nước phát triển trên thế giới.

Rupee Ấn Độ (INR)

Chuyển đổi

Rupee Ấn Độ / Đô la Mỹ

1 USD = 75 INR

Rupee Ấn Độ / Euro

1 EUR = 88 INR

Rupee Ấn Độ / Bảng Anh

1 GBP = 98 INR

Rupee Ấn Độ / Nhân dân tệ

1 CNY = 10 INR

Rupee Ấn Độ / Đô la Đài Loan

1 TWD = 2,5 INR

Rupee Ấn Độ / Yên Nhật

1,4 Yên = 1 INR

Rupee Ấn Độ / Won Hàn

16 Won = 1 INR

Rupee Ấn Độ / Đô la Australia

1 AUD = 53 INR

Rupee Ấn Độ / Đô la Canada

1 CAD = 56 INR

 Rupee Ấn Độ/ Rup Nga

1 RUB = 1,02 INR

Rupee Ấn Độ / Đô la Sing

1 SGD = 54 INR

Hy vọng với câu trả lời 1 Rupee bằng bao nhiêu VND sẽ giúp các bạn nắm bắt thêm được một thông tin tỷ giá ngoại tệ. Đồng thời biết được địa chỉ trao đổi ngoại tệ hợp pháp an toàn cho mình.

Tham khảo thêm:

Bình Luận